Bỏ qua để đến nội dung

Đổi mật khẩu

Bạn nên đổi mật khẩu định kỳ hoặc ngay khi nghi ngờ mật khẩu hiện tại đã bị lộ.

Mật khẩu là lớp bảo vệ đầu tiên của tài khoản. Nếu bạn có nạp/rút USDT, tham gia đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư ủy thác, hãy dùng mật khẩu mạnh và bật thêm 2FA.

Bạn nên đổi mật khẩu khi:

  • Mới tạo tài khoản bằng mật khẩu tạm thời.
  • Đã từng chia sẻ mật khẩu cho người khác.
  • Đăng nhập trên thiết bị công cộng.
  • Nhận được cảnh báo đăng nhập bất thường.
  • Mất điện thoại hoặc máy tính có lưu mật khẩu.
  • Nghi ngờ email hoặc tài khoản Telegram bị truy cập trái phép.
  • Chuẩn bị nạp số dư lớn hoặc rút tiền.

Mật khẩu mới cần đáp ứng tối thiểu:

  • Ít nhất 8 ký tự.
  • Có chữ hoa.
  • Có chữ thường.
  • Có chữ số.
  • Có ký tự đặc biệt.
  • Không có khoảng trắng.

Ví dụ cấu trúc tốt:

Chữ hoa + chữ thường + số + ký tự đặc biệt + độ dài đủ lớn

Không nên dùng:

  • Ngày sinh.
  • Số điện thoại.
  • Tên đăng nhập.
  • Email.
  • Mật khẩu đã dùng ở nền tảng khác.
  • Chuỗi dễ đoán như 12345678, Password123!, qwerty.
  1. Mở Cài đặt.
  2. Chọn Hồ sơ cá nhân.
  3. Tìm phần Đổi mật khẩu.
  4. Nhập Mật khẩu hiện tại.
  5. Nhập Mật khẩu mới.
  6. Nhập lại mật khẩu mới ở ô Xác nhận mật khẩu mới.
  7. Kiểm tra thanh độ mạnh mật khẩu nếu có.
  8. Chọn Đổi mật khẩu.
  9. Đăng nhập lại nếu hệ thống yêu cầu.
Màn hình đổi mật khẩu
Nhập mật khẩu hiện tại, mật khẩu mới và xác nhận mật khẩu mới để đổi mật khẩu.

Sau khi đổi mật khẩu, bạn nên:

  • Đăng xuất khỏi các thiết bị không còn sử dụng.
  • Cập nhật mật khẩu trong trình quản lý mật khẩu nếu có.
  • Bật 2FA nếu chưa bật.
  • Kiểm tra email và Telegram để xem có cảnh báo bảo mật không.
  • Không gửi mật khẩu mới qua chat, email hoặc ảnh chụp màn hình.

Nếu bạn không nhớ mật khẩu hiện tại, không thể đổi trực tiếp trong trang hồ sơ.

Bạn nên dùng chức năng Quên mật khẩu ở màn hình đăng nhập hoặc liên hệ hỗ trợ qua __SUPPORT_EMAIL__.

Khi liên hệ hỗ trợ, chỉ cung cấp thông tin định danh cần thiết như email, ID người dùng hoặc thời điểm gặp lỗi. Không gửi mã OTP, mã 2FA hoặc mã khôi phục.

Thành phầnVai trò
Mật khẩuDùng để đăng nhập vào tài khoản.
2FAMã xác minh bổ sung, thường lấy từ ứng dụng Authenticator.
Recovery codeMã dự phòng dùng khi mất thiết bị 2FA.

Mật khẩu mạnh giúp giảm nguy cơ bị đoán hoặc dò tìm. 2FA giúp bảo vệ thêm nếu mật khẩu bị lộ.